Bảng tỷ giá ngân hàng TPBank cập nhật mới nhất ngày 10/2/2020

Cập nhật tỷ giá ngân hàng TPBank hôm nay ngày 10/02/2020, thông tin nhanh và chính xác nhất với 21 loại ngoại tệ phổ biến trên thế giới.

Tại ngân hàng TPBank hiện nay đang thực hiện việc giao dịch ngoại tệ với 21 loại tiền nước ngoài như: Dollar Mỹ, Bạt Thái, Dollar Singapore, Krona Thụy Điển, Dollar New Zealand, Ruble liên bang Nga, Krone Na Uy, Won Hàn Quốc, Renggit Malaysia, Đô la Hồng Kông, Nhân dân Tệ, Yên Nhật,….

tỷ giá ngân hàng TPBank

Tỷ giá ngân hàng TPBank được cập nhật trực tiếp từ trang web chính thức của ngân hàng TMCP Tiền Phong TPBank mỗi ngày. Có thể thấy được tỷ giá ngân hàng TPBank rất cạnh tranh với mức giá tốt, thu hút các khách hàng có nhu cầu trao đổi cá nhân hay đầu tư tiền tệ.

Tham khảo ngay bảng tỷ giá ngân hàng TPBank cập nhật mới nhất ngày 10/2/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
USD US Dollar 23.140,00 23.191,00 23.323,00
THB Baht/Satang 710,86 724,81 758,08
SGD Singapore Dollar 16.565,00 16.625,00 16.847,00
SEK Krona/Ore 2.244,00 2.364,00 2.452,00
SAR Saudi Rial 6.062,00 6.180,00 6.422,00
RUB RUBLE/Kopecks 303 362 403
NZD Dollar/Cents 14.721,00 14.743,00 15.191,00
NOK Krona/Ore 2.337,00 2.449,00 2.551,00
MYR MALAYSIA RINGIT/Sen 5.608,00 5.549,00 5.666,00
KWD Kuwaiti Dinar 77.088,00 77.138,00 77.972,00
KRW WON 18,74 18,73 20,54
JPY Japanese Yen 206,51 209,25 214,75
INR Indian Rupee 313 325 337
HKD Dollar HongKong/Cents 2.736,00 2.952,00 3.068,00
GBP Great British Pound 29.656,00 29.828,00 30.152,00
EUR Euro 25.160,00 25.196,00 26.082,00
DKK Krona/Ore 3.340,00 3.344,00 3.470,00
CNY Chinese Yuan 3.304,00 3.289,00 3.442,00
CHF Franc/Centimes 23.511,00 23.552,00 24.191,00
CAD Canadian Dollar 17.199,00 17.309,00 17.671,00
AUD Australian Dollar 15.367,00 15.420,00 15.743,00

 

Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiền Phong TPBank được thành lập từ năm 2008, mang đến cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp nhiều dịch vụ tài chính tiện ích như:

  • Dịch vụ chuyển và nhận tiền cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.
  • Các sản phẩm thẻ ngân hàng, tài khoản ngân hàng.
  • Dịch vụ gửi tiền tiết kiệm với nhiều hạn mức và lãi suất cạnh tranh
  • Dịch vụ cho vay cá nhân, vay tiêu dùng, đầu tư lãi suất cạnh tranh.
  • Dịch vụ tài trợ thương mại, cho vay  tiền với đối tượng khách hàng doanh nghiệp.
  • Dịch vụ bảo lãnh
  • Dịch vụ thanh toán trong nước, thanh toán nước ngoài.
  • Dịch vụ ngoại hối, giao dịch trao đổi  ngoại tệ.
  • Ngân hàng điện tử và ngân hàng số.

Nguồn: VietnamBiz