Tỷ giá ngân hàng Eximbank hôm nay – Cập nhật hàng ngày

Ngân hàng Eximbank được cấp phép là được trao đổi, giao dịch các đồng ngoại tệ bằng đồng tiền Việt. Cập nhật tỷ giá ngân hàng Eximbank hôm nay giúp khách hàng tiện tham khảo và so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng. 

tỷ giá ngân hàng eximbank hôm nay

Ngân hàng Thương mại cổ phần Xuất nhập Khẩu Việt Nam, còn được biết đến là ngân hàng Eximbank. Đây là một trong những ngân hàng đầu tiên thực hiện các loại giao dịch tiền tệ nước ngoài tại Việt Nam.

Tham khảo tỷ giá ngân hàng Eximbank hôm nay, bao gồm tỷ giá mua vào và bán ra của các đồng tiền ngoại quốc, được chúng tôi cập nhật liên tục theo các phiên mới nhất trên thị trường hối đoái.

Các loại tiền nước ngoài được giao dịch tại ngân hàng Eximbank gồm có: bảng Anh, dollar Mỹ, bạth Thái, Yên Nhật, Dollar Singapore, Dollar Hongkong. franc của Thụy Sỹ,… 

 

Theo bảng tỷ giá ngân hàng Eximbank  hôm nay ngày 02/02/2020:

  • Đồng USD mua vào tiền mặt 23.180, bán ra 23.300, mua chuyển khoản 23.200 khi giao dịch từ 50-100 USSD. Mua vào tiền mặt 23.080, bán ra 23.300, mua chuyển khoản 23.200 khi giao dịch từ 5-20USD. Giao dịch dưới 5USD, giá mua vào tiền mặt tăng 22.536 VNĐ, giá mua chuyển khoản và giá bán không đổi.
  • Tỷ giá đồng bảng Anh: Mua vào tiền mặt 30.377VNĐ, mua chuyển khoản 30.468 VNĐ, bán ra 30.810VNĐ.
  • Tỷ giá Yen Nhật: Mua vào tiền mặt 212,45VNĐ, mua chuyển khoản 213,09 VNĐ, bán ra 215,48VNĐ
  • Tỷ giá Dollar Hongkong: Mua vào tiền mặt 2.500 VNĐ, mua chuyển khoản 2.977 VNĐ, bán ra 3.010 VNĐ

Bảng Tỷ giá ngân hàng Eximbank mới nhất ngày 3/2/2020

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
Đô-la Mỹ (USD 50-100) 23.180,00 23.200,00 23.300,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20) 23.080,00 23.200,00 23.300,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD) 22.536,00 23.200,00 23.300,00
Bảng Anh 30.377,00 30.468,00 30.810,00
Đô-la Hồng Kông 2.500,00 2.977,00 3.010,00
Franc Thụy Sĩ 23.902,00 23.974,00 24.243,00
Yên Nhật 212,45 213,09 215,48
Ðô-la Úc 15.445,00 15.491,00 15.665,00
Ðô-la Canada 17.412,00 17.464,00 17.660,00
Ðô-la Singapore 16.888,00 16.939,00 17.129,00
Đồng Euro 25.543,00 25.620,00 25.907,00
Ðô-la New Zealand 14.864,00 14.938,00 15.121,00
Bat Thái Lan 724,00 742,00 755,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc 3.313,00 3.394,00

Nguồn: Ngân hàng Eximbank