Tỷ giá ngân hàng nhà nước ngày hôm nay bao nhiêu ?

Tỷ giá ngân hàng nhà nước ngày hôm nay

Tỷ giá trung tâm Tỷ giá
1 Đô la Mỹ = 23.030 VND
Bằng chữ Hai mươi ba nghìn không trăm ba mươi Đồng Việt Nam
Số văn bản 128/TB-NHNN

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN

Đơn vị: VND
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua Bán
1 USD Đô la Mỹ 23.200 23.671
2 EUR Đồng Euro 24.982 26.527
3 JPY Yên Nhật 202 215
4 GBP Bảng Anh 29.356 31.172
5 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 21.983 23.343
6 AUD Đô la Úc 15.563 16.525
7 CAD Đô la Canada 16.571 17.596

Tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế

Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 02/05/2019 đến 08/05/2019 như sau:
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá
1 EUR Đồng Euro 25.815,39
2 JPY Yên Nhật 206,56
3 GBP Bảng Anh 30.074,19
4 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 22.645,76
5 AUD Đô la Úc 16.187,59
6 CAD Đô la Canada 17.150,41
7 SEK Curon Thuỵ Điển 2.418,72
8 NOK Curon Nauy 2.660,16
9 DKK Curon Đan Mạch 3.458,36
10 RUB Rúp Nga 355,73
11 NZD Đô la Newzealand 15.291,61
12 HKD Đô la Hồng Công 2.935,9
13 SGD Đô la Singapore 16.937,27
14 MYR Ringít Malaysia 5.570,25
15 THB Bath Thái 721,59
16 IDR Rupiah Inđônêsia 1,62
17 WON Won Hàn Quốc 19,84
18 INR Rupee Ấn độ 331,3
19 TWD Đô la Đài Loan 746,27
20 CNY Nhân dân tệ TQuốc 3.420,45
21 KHR Riêl Cămpuchia 5,74
22 LAK Kíp Lào 2,67
23 MOP Pataca Macao 2.853,8
24 TRY Thổ Nhĩ Kỳ 3.866,09
25 BRL Rin Brazin 5.876,51
26 PLN Đồng Zloty Ba Lan 6.027,53